Chào mừng quý vị đến với Trường THCS Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
tiết 53:công thức nghiệm của phương trình bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thu Chang
Ngày gửi: 09h:55' 30-03-2010
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thu Chang
Ngày gửi: 09h:55' 30-03-2010
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Yên Đức
Môn : Toán
Lớp 9C
GV thực hiện: Lê Thị Thuý Hường
chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ
Giải phương trình:
Kiểm tra bài cũ
Chuyển 2 sang vế phải:
Giải
Chia hai vế cho 2, ta được:
Tách
ở vế trái thành
và thêm vào hai
vế cùng một số để vế trái thành một bình phương
Ta được một phương trình:
Suy ra:
hay
hay
CÔNG THứC NGHIệM
CủA PHƯƠNG TRìNH BậC HAI
Môn đại số 9
Tiết 53
Bài 4
Chuyển c sang vế phải:
Vì ,chia hai vế cho a ta được:
Tách
ở vế trái thành
Và thêm vào hai
vế cùng một biểu thức để vế trái thành một bình phương của một biểu thức:
(1)
Ta được phương trình:
(*)
?1
Hãy điền vào các chỗ trống (.) dưới đây:
a) Nếu
Thì từ phương trình (2) suy ra
Do đó phương trình (1) có hai nghiệm:
;
b)Nếu
Thì từ phương trình (2) suy ra
Do đó phương trình (1) có nghiệm kép
0
(2)
?2
Hãy giải thích vì sao khi
th phng trnh
(2) vô nghiệm
Khi
Thì phương trình(2) có:
?phng trnh (2) v nghiƯm
(2)
Trả lời:
VT 0
; VP < 0 ? V l
? Phng trnh (1) V nghiƯm
Đối với phương trình
và biệt thức
Nếu
thì phương trình có hai nghiệm
;
thì phương trình có nghiệm kép:
?
phân biệt:
Nếu
?
thì phương trình vô nghiệm.
Nếu
?
Công thức nghiệm
áp dụng công thức nghiệm để giải phương trình:
HS1 a)
?3
HS2 b)
HS3 c)
? Nu phng trnh
có a và c trái dấu thì tích ac mang dấu gì?
Vậy em có kết luận gì về số nghiệm của phương trình?
Khi đó ac âm
Chú ý:
* Nu phng trnh
Có a và c trái dấu thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
Bi15 - trang45
a)
Phương trình vô nghiệm
(a= , b= , c= )
7
-2
3
Khng gii phng trnh, hy xc nh cc hƯ s a, b, c, tnh biƯt thc
và xác định số nghiệm
của phương trình sau:
= (-2)2- 4.7.3
= 4 - 84 = -80 < 0
b)
Phương trình có nghiệm kép
(a= , b= , c= )
5
2
c)
Pt có 2 nghiệm phân biệt
(a= , b= , c= )
7
a)
b)
c)
d)
Bi 16 - trang 45:
Dng cng thc nghiƯm cđa phng trnh bc hai Ĩ gii cc phng trnh v chn p n ĩng
1)
a)
b)
c)
d)
2)
Vô nghiệm
a)
b)
c)
d)
3)
V nghiƯm
đáp án đúng
Dặn dò:
I . Học bài:
*Cng thc nghiƯm cđa phng trnh bc hai
II. Bài tập về nhà16b, d, f-SGK/ 45; 21,22-SBT/41
Xem trước bài công thức nghiệm thu gọn và trả lời câu hỏi:
"Nếu hệ số b là số chẵn thì công thức nghiệm của phương trình bậc hai có thể viết gọn lại như thế nào?
*Biết cách trình bày bài phương trình bậc hai theo công thức nghiệm
Chúc các em học thật tốt
Xin chào hẹn gặp lại
Môn : Toán
Lớp 9C
GV thực hiện: Lê Thị Thuý Hường
chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ
Giải phương trình:
Kiểm tra bài cũ
Chuyển 2 sang vế phải:
Giải
Chia hai vế cho 2, ta được:
Tách
ở vế trái thành
và thêm vào hai
vế cùng một số để vế trái thành một bình phương
Ta được một phương trình:
Suy ra:
hay
hay
CÔNG THứC NGHIệM
CủA PHƯƠNG TRìNH BậC HAI
Môn đại số 9
Tiết 53
Bài 4
Chuyển c sang vế phải:
Vì ,chia hai vế cho a ta được:
Tách
ở vế trái thành
Và thêm vào hai
vế cùng một biểu thức để vế trái thành một bình phương của một biểu thức:
(1)
Ta được phương trình:
(*)
?1
Hãy điền vào các chỗ trống (.) dưới đây:
a) Nếu
Thì từ phương trình (2) suy ra
Do đó phương trình (1) có hai nghiệm:
;
b)Nếu
Thì từ phương trình (2) suy ra
Do đó phương trình (1) có nghiệm kép
0
(2)
?2
Hãy giải thích vì sao khi
th phng trnh
(2) vô nghiệm
Khi
Thì phương trình(2) có:
?phng trnh (2) v nghiƯm
(2)
Trả lời:
VT 0
; VP < 0 ? V l
? Phng trnh (1) V nghiƯm
Đối với phương trình
và biệt thức
Nếu
thì phương trình có hai nghiệm
;
thì phương trình có nghiệm kép:
?
phân biệt:
Nếu
?
thì phương trình vô nghiệm.
Nếu
?
Công thức nghiệm
áp dụng công thức nghiệm để giải phương trình:
HS1 a)
?3
HS2 b)
HS3 c)
? Nu phng trnh
có a và c trái dấu thì tích ac mang dấu gì?
Vậy em có kết luận gì về số nghiệm của phương trình?
Khi đó ac âm
Chú ý:
* Nu phng trnh
Có a và c trái dấu thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
Bi15 - trang45
a)
Phương trình vô nghiệm
(a= , b= , c= )
7
-2
3
Khng gii phng trnh, hy xc nh cc hƯ s a, b, c, tnh biƯt thc
và xác định số nghiệm
của phương trình sau:
= (-2)2- 4.7.3
= 4 - 84 = -80 < 0
b)
Phương trình có nghiệm kép
(a= , b= , c= )
5
2
c)
Pt có 2 nghiệm phân biệt
(a= , b= , c= )
7
a)
b)
c)
d)
Bi 16 - trang 45:
Dng cng thc nghiƯm cđa phng trnh bc hai Ĩ gii cc phng trnh v chn p n ĩng
1)
a)
b)
c)
d)
2)
Vô nghiệm
a)
b)
c)
d)
3)
V nghiƯm
đáp án đúng
Dặn dò:
I . Học bài:
*Cng thc nghiƯm cđa phng trnh bc hai
II. Bài tập về nhà16b, d, f-SGK/ 45; 21,22-SBT/41
Xem trước bài công thức nghiệm thu gọn và trả lời câu hỏi:
"Nếu hệ số b là số chẵn thì công thức nghiệm của phương trình bậc hai có thể viết gọn lại như thế nào?
*Biết cách trình bày bài phương trình bậc hai theo công thức nghiệm
Chúc các em học thật tốt
Xin chào hẹn gặp lại
 






Các ý kiến mới nhất